Tác giả :

PHỤ LỤC

 (Kèm theo Quy định đánh giá kết quả rèn luyện của SV hệ chính quy

tại trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh)

------------------------

  1. CÁC TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT VÀ MỨC ĐIỂM

NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ

ĐIỂM

GHI CHÚ

1. HỌC TẬP (30 điểm)

 

 

 1

Điểm TBC học kỳ xếp loại Giỏi

25

9.50 – 10

23

9.0 – 9.49

20

8.50 – 8.99

 2

Điểm TBC học kỳ xếp loại Khá

19

8.0 - 8.49

17

7.50 - 7.99

15

7.0 - 7.49

 3

Điểm TBC học kỳ xếp loại Trung bình

14

6.50 - 6.99

12

6.0 - 6.49

10

5.50 - 5.99

 4

Điểm TBC học kỳ xếp loại Trung bình yếu

9

5.0 - 5.49

7

4.50 - 4.99

5

4.0 - 4.49

 5

Điểm TBC học kỳ xếp loại kém

4

3.0 - 3.99

2

2.0 - 2.99

0

< 2.0

6

Điểm cộng khi đạt các nội dung sau:

 

 

 

- Tham gia đánh giá hoạt động giảng dạy của Giảng viên

1

 

 

- Có bài tham luận, báo cáo chuyên đề tại hội thảo khoa học cấp khoa

3

điểm/bài, báo cáo

 

- Có bài tham luận, báo cáo chuyên đề tại hội thảo khoa học cấp trường

5

điểm/bài, báo cáo

 

- Có bài tham luận, báo cáo chuyên đề tại hội thảo khoa học cấp tỉnh, thành

7

điểm/bài, báo cáo

 

- Có bài tham luận, báo cáo chuyên đề tại hội thảo khoa học cấp quốc gia, quốc tế

10

điểm/bài, báo cáo

 

- Có đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường được nghiệm thu; có bài viết được đăng trên tạp chí khoa học chuyên ngành cấp trường

5

điểm/đề tài, bài viết

 

- Có đề tài nghiên cứu khoa học cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên được nghiệm thu; có bài viết được đăng trên tạp chí khoa học chuyên ngành cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

7

điểm/đề tài

 

- Dự thi các cuộc thi, hội thi học thuật cấp khoa

2

điểm/cuộc thi

 

- Dự thi các cuộc thi, hội thi học thuật cấp trường

3

điểm/cuộc thi

 

- Dự thi các cuộc thi, hội thi học thuật cấp tỉnh, thành phố trở lên

4

điểm/cuộc thi

 

- Tham dự các buổi hội thảo, báo cáo chuyên đề, tọa đàm, huấn luyện kỹ năng, sinh hoạt, giao lưu, trao đổi về học tập, nghiên cứu khoa học

1

1 điểm/buổi

 

- Kết quả học tập tăng 1 bậc (xếp loại) so với học kỳ trước liền kề

2

2 điểm/bậc

7

Điểm trừ khi vi phạm các nội dung sau:

 

 

 

- Bị cấm thi

-5

-5 điểm/môn

 

- Trễ hạn báo cáo đề tài nghiên cứu khoa học

-2

 

 

- Hủy đề tài nghiên cứu khoa học

-4

 

 

- Đến muộn giờ học, giờ thực tập (1 lần)

-1

 

 

- Nghỉ học không phép (1 lần)

-2

 

 

- Mất trật tự, làm việc riêng trong giờ học

-1

 

 

- Học hộ, nhờ người khác học hộ (điểm danh thay)

 

 

 

  • Khiển trách

-8

 

 

  • Cảnh cáo

-16

 

 

  • Đình chỉ học tập

-25

 

8

Điểm thưởng vược khung:

 

 

 

Đạt giải III (hoặc giải C), khuyến khích trong nghiên cứu khoa học hoặc các cuộc thi học thuật cấp trường hoặc tương đương

2

điểm/thành tích

 

Đạt giải I, II (hoặc giải A, B) trong nghiên cứu khoa học hoặc các cuộc thi học thuật cấp trường hoặc tương đương

3

điểm/thành tích

 

Đạt giải III (hoặc giải C), khuyến khích trong nghiên cứu khoa học hoặc các cuộc thi học thuật cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

4

điểm/thành tích

 

Đạt giải I, II (hoặc giải A, B) trong nghiên cứu khoa học hoặc các cuộc thi học thuật cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

5

điểm/thành tích

2. CHẤP HÀNH NỘI QUY, QUY CHẾ (25 điểm)

 

 

1

Thực hiện tốt nội quy, quy chế, không bị kỷ luật

25

 

2

Không tham gia sinh hoạt lớp

-2

 

3

Vi phạm quy chế kiểm tra, thi học kỳ (chưa đến mức độ phải xử lý kỷ luật về mặt hành chính )

 

 

 

- Khiển trách tại phòng thi

-2

 

 

- Cảnh cáo tại phòng thi

-4

 

 

- Đình chỉ thi 01 môn

-8

 

4

Vi phạm quy chế thi học kỳ (đến mức độ phải xử lý kỷ luật về mặt hành chính )

 

 

 

- Khiển trách

-8

 

 

- Cảnh cáo

-16

 

 

- Đình chỉ học tập

-25

 

 5

Vi phạm quy định đóng học phí

 

 

 

- Khiển trách

-8

 

 

- Cảnh cáo

-16

 

 6

Vi phạm nội quy Nội trú Ký túc xá

 

 

 

- Nhắc nhở 1 lần

-2

 

 

- Nhắc nhở 2 lần

-4

 

 

- Khiển trách

-8

 

 

- Cảnh cáo

-16

 

 

- Bị buộc rời khỏi ký túc xá

-20

 

 

- Đình chỉ học tập

-25

 

Vi phạm sinh hoạt đầu khóa

 

 

 

- Khiển trách

-8

 

 

- Cảnh cáo

-16

 

Vi phạm thực hiện đạo đức tác phong trong trường

 

 

 

- Vi phạm 1 lần

-2

 

 

- Vi phạm 2 lần

-4

 

 

- Khiển trách

-8

 

 

- Cảnh cáo

-16

 

9

Vi phạm quy định về bảo hiểm y tế

 

 

 

- Vi phạm 1 lần

-4

 

 

- Vi phạm 2 lần

-8

 

 

- Vi phạm 3 lần

-16

 

 

- Vi phạm 4 lần

-25

 

10

Các vi phạm về nề nếp lối sống, tác phong trong môi trường sư phạm, văn hóa SPKT; uống rượu bia trong giờ học; say rượu bia khi đến lớp; Hút thuốc lá trong giờ học, nơi học, nơi cấm hút thuốc; Chơi cờ bạc; Đưa người lạ vào trường, KTX gây ảnh hưởng xấu đến an ninh, trật tự trong nhà trường; Vi phạm các quy định về an toàn giao thông và các vi phạm khác theo quy định

 

 

 

- Vi phạm 1 lần

-2

 

 

- Vi phạm 2 lần

-4

 

 

- Khiển trách

-8

 

 

- Cảnh cáo

-16

 

 

- Đình chỉ học tập

-25

 

3. THAM GIA CÁC HOẠT ĐỘNG CHÍNH TRỊ-XÃ HỘI, VĂN HÓA, VĂN NGHỆ, THỂ THAO, PHÒNG CHỐNG CÁC TỆ NẠN XÃ HỘI (20 điểm)

 

 

Là Đảng viên, Đoàn viên, Hội viên HSV, thành viên CLB/Đội/Nhóm (1 đơn vị)

2

 

 2

Tham dự các buổi sinh hoạt, hoạt động chính trị – xã hội, văn hóa, văn nghệ, thể thao, phòng chống tệ nạn xã hội

3

3 điểm/buổi

 3

Dự thi, tham gia tổ chức, thực hiện các cuộc thi, hội diễn, các hoạt động chính trị – xã hội, văn hóa, văn nghệ, thể thao, phòng chống tệ nạn xã hội cấp khoa.

4

4 điểm/ chương trình

Dự thi, tham gia tổ chức, thực hiện các cuộc thi, hội diễn, các hoạt động chính trị – xã hội, văn hóa, văn nghệ, thể thao, phòng chống tệ nạn xã hội cấp trường trở lên

5

5 điểm/ chương trình

 5

Điểm trừ:

 

 

 

SV không tham dự ít nhất một buổi sinh hoạt, hoạt động chính trị xã hội, văn hoá, văn   nghệ, thể thao, phòng chống tệ nạn xã hội từ cấp khoa/TT trở lên/học kỳ.

-2

 

 

SV bị trừ tương đương số điểm khi đăng ký tham gia các hoạt động nhưng không tham gia không có lý do chính đáng

 

 

6

Điểm thưởng vược khung

 

 

 

Đạt giải III, khuyến khích cấp trường hoặc được biểu dương, khen thưởng cấp phường, xã trong các hoạt động chính trị – xã hội, văn hóa, văn nghệ, thể thao, phòng chống tệ nạn xã hội

2

2 điểm/ thành tích

 

Đạt giải I, II cấp trường hoặc được biểu dương, khen thưởng cấp quận, huyện trong các hoạt động chính trị – xã hội, văn hóa, văn nghệ, thể thao, phòng chống tệ nạn xã hội

3

3 điểm/ thành tích

 

Đạt giải III, khuyến khích cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong các hoạt động chính trị – xã hội, văn hóa, văn nghệ, thể thao, phòng chống tệ nạn xã hội

4

4 điểm/ thành tích

 

Đạt giải I, II (hoặc giải A, B) cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong các hoạt động chính trị – xã hội, văn hóa, văn nghệ, thể thao, phòng chống tệ nạn xã hội

5

5 điểm/ thành tích

 7

Các hình thức khen thưởng khác

 

 

 

- Cấp trường

3

3 điểm/thành tích

 

- Cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

5

5 điểm/thành tích

 

- Cấp trung ương, quốc tế

10

10 điểm/thành tích

 

 

 

 

4. PHẨM CHẤT CÔNG DÂN & QUAN HỆ VỚI CỘNG ĐỒNG (15 điểm)

 

 

 1

Chấp hành chủ trương, chính sách pháp luật của nhà nước

5

 

 2

Tích cực tham gia các hoạt động bảo vệ trật tự, trị an và an toàn xã hội trong và ngoài trường

5

 

 3

Tham gia hoạt động công tác xã hội được công nhận trong học kỳ

5

Có tham gia và được quy tương đương điểm CTXH

5. THAM GIA CÔNG TÁC LỚP, ĐOÀN, HỘI SV (10 điểm)

 

 

 1

 Sinh viên, đoàn viên, hội viên hoàn thành nhiệm vụ của lớp, chi đoàn, chi hội.

 

2

Lớp trưởng, lớp phó, bí thư, phó bí thư chi đoàn, chi hội trưởng, chi hội phó chi hội lớp; chủ nhiệm, phó chủ nhiệm câu lạc bộ, đội, nhóm trực thuộc khoa; chi hội trưởng các lầu thuộc ký túc xá; Cộng tác viên Đoàn – Hội cấp khoa/TT  hoàn thành nhiệm vụ

6

 

 3

Ủy viên Ban chấp hành đoàn cơ sở trực thuộc đoàn trường, ủy viên Ban chấp hành liên chi hội SV trực thuộc Hội SV trường; Ban điều hành câu lạc bộ, đội, nhóm cấp trường; Cộng tác viên Đoàn trường – Hội SV trường hoàn thành nhiệm vụ

8

 

 4

Ủy viên Ban chấp hành Đoàn trường, Ủy viên Ban chấp hành Hội SV trường; Bí thư, phó bí thư đoàn cơ sở trực thuộc đoàn trường, Liên chi hội trưởng, liên chi hội phó chi hội SV trực thuộc Hội SV trường; Chi ủy viên chi bộ SV hoàn thành nhiệm vụ

10

 

5

Điểm thưởng vược khung

 

 

 

-          Nhận giấy khen của cấp trường về công tác Đoàn, Hội SV; về các thành tích đặc biệt trong học tập, rèn luyện

2

điểm/khen thưởng

 

-          Nhận bằng khen của cấp tỉnh, thành phố về công tác Đoàn, Hội SV, Hội Liên hiệp thanh niên; về các thành tích đặc biệt trong học tập, rèn luyện

4

điểm/khen thưởng

 

-          Nhận bằng khen của cấp Trung ương về công tác Đoàn, Hội SV, Hội Liên hiệp thanh niên; về các thành tích đặc biệt trong học tập, rèn luyện

8

điểm/khen thưởng

 

 

 

 

                        --------------------------------------------
Góp ý
Họ và tên: *  
Email: *  
Tiêu đề: *  
Mã xác nhận:
 
 
   
  
 
 
   
 *

Trung tâm Thông tin - Máy tính

Địa chỉ: 1 Võ Văn Ngân, Quận Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh.

Điện thoại: (+84.8) 3896 8641 - (+84.8) 3896 1333

E-mail: ic@hcmute.edu.vn

Truy cập tháng: 194,597

Tổng truy cập:1,185,695